Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nghiêm túc" (1)

nghiêm túc
phát
Tiếng Anh Tính từserious, earnest
Từ vựng của tôi
Anh ấy là người nghiêm túc.
He is a serious person.

swap_horiz Từ liên quan "nghiêm túc" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "nghiêm túc" (2)

Anh ấy là người nghiêm túc.
He is a serious person.
Gieo rắc nỗi sợ hãi về ông Putin là hành động thiển cận và thiếu nghiêm túc.
Spreading fear about Mr. Putin is a shortsighted and unserious act.